จิก
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jìkRTGS chik
/t͡ɕik̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
จิกjìkthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การจิก (thêm การ/ความ phía trước)
จิก nghĩa là mổ.
Nghĩa của จิก
Động từ
- Mổ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với จิก
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to peck, as a bird does; to peck: to strike, indent, or take with or as if with a pointed thing, such as nails, claws, etc.; to oppress; to hector; to abuse; to mock or ridicule with a sharp, often virulent satire; to give a sharp, fixed stare
- Danh từ (ต้น~) Barringtonia spp.; (ต้น~) the plant Careya sphaerica of the family Lecythidaceae; (เห็ด~) the mushroom Lopharia papyracea of the family Stereaceae
Câu hỏi thường gặp
จิก nghĩa là gì?
จิก (động từ) nghĩa là mổ.
จิก đọc thế nào?
จิก đọc là jìk (phiên âm có dấu thanh), RTGS chik; 1 âm tiết: jìk (thanh thấp).