จักษุแพทย์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จักษุแพทย์ nghĩa là bác sĩ chữa mắt.
Nghĩa của จักษุแพทย์
Danh từ
trang trọng- Bác sĩ chữa mắt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ophthalmologist.
Câu hỏi thường gặp
จักษุแพทย์ nghĩa là gì?
จักษุแพทย์ (danh từ) nghĩa là bác sĩ chữa mắt.
จักษุแพทย์ đọc thế nào?
จักษุแพทย์ đọc là jàk-sù-pɛ̂ɛt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chak-su-phaet; 3 âm tiết: jàk (thanh thấp), sù (thanh thấp), pɛ̂ɛt (thanh xuống).