จี๊ด
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jíitRTGS chit
/t͡ɕiːt̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
จี๊ดjíitthanh caophụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความจี๊ด (thêm การ/ความ phía trước)
จี๊ด nghĩa là tí hon.
Nghĩa của จี๊ด
Tính từ
- Tí hon.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ squeak (mouse's noise).
- Tính từ tiny, small, little, minute.
Câu hỏi thường gặp
จี๊ด nghĩa là gì?
จี๊ด (tính từ) nghĩa là tí hon.
จี๊ด đọc thế nào?
จี๊ด đọc là jíit (phiên âm có dấu thanh), RTGS chit; 1 âm tiết: jíit (thanh cao).