จิต
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jìtRTGS chit
/t͡ɕit̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
จิดjìtthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จิต nghĩa là tinh thần, lòng, hồn.
Nghĩa của จิต
Danh từ
- Tinh thần, lòng, tâm trí.
- Hồn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với จิต
Đồng nghĩa
Từ ghép có จิต
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mind; heart; soul; spirit; mentality
Câu hỏi thường gặp
จิต nghĩa là gì?
จิต (danh từ) nghĩa là tinh thần, lòng, hồn.
จิต đọc thế nào?
จิต đọc là jìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chit; 1 âm tiết: jìt (thanh thấp).