TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จำนอง

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jam-nɔɔngRTGS cham-nong /t͡ɕam˧.nɔːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จำjamthanh trungphụ âm trungนองnɔɔngthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การจำนอง (thêm การ/ความ phía trước)

จำนอง nghĩa là quyền cầm cố, cầm cố.

Nghĩa của จำนอง

Danh từ

  1. Quyền cầm cố.

Động từ

  1. Cầm cố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mortgage.; mortgage or pledge.
  • Động từ to mortgage.; to mortgage or pledge.; to attach; to bind; to fasten.; to author; to compose; to draw up.; to bear in mind; to memorise; to remember.; to detain; to imprison.; to determine, to specify; to note down, to mark down.
  • Danh từ desire, want, wish; inclination, tendency.
  • Động từ to desire, to want, to wish; to incline, to tend.

Câu hỏi thường gặp

จำนอง nghĩa là gì?

จำนอง (danh từ, động từ) nghĩa là quyền cầm cố, cầm cố.

จำนอง đọc thế nào?

จำนอง đọc là jam-nɔɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS cham-nong; 2 âm tiết: jam (thanh trung), nɔɔng (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.