TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จิงโจ้

jing-jôoRTGS ching-cho /t͡ɕiŋ˧.t͡ɕoː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จิงjingthanh trungphụ âm trungโจ้jôothanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

จิงโจ้ nghĩa là căng-gu-ru, chuột túi.

Nghĩa của จิงโจ้

Danh từ

  1. Căng-gu-ru, chuột túi.

Từ ghép có จิงโจ้

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a type of tiny bird that utters the cry 'jii-jôo'.; half-bird, half-man monster.; kangaroo: marsupial of the family Macropodidae.; water strider: aquatic bug of the family Gerridae.; bracket.; female guard in the palace, established by King Mongkut; member of this guard.
  • Tính từ insincere; unfaithful; untruthful.

Câu hỏi thường gặp

จิงโจ้ nghĩa là gì?

จิงโจ้ (danh từ) nghĩa là căng-gu-ru, chuột túi.

จิงโจ้ đọc thế nào?

จิงโจ้ đọc là jing-jôo (phiên âm có dấu thanh), RTGS ching-cho; 2 âm tiết: jing (thanh trung), jôo (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.