โจทก์
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
โจทก์ nghĩa là nguyên cáo, nguyên đơn, công tố viên, người khởi tố.
Nghĩa của โจทก์
Danh từ
- Nguyên cáo, nguyên đơn.
- Công tố viên, người khởi tố, bên nguyên, biện lý.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với โจทก์
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plaintiff; prosecutor; prosecuting party
Câu hỏi thường gặp
โจทก์ nghĩa là gì?
โจทก์ (danh từ) nghĩa là nguyên cáo, nguyên đơn, công tố viên, người khởi tố.
โจทก์ đọc thế nào?
โจทก์ đọc là jòot (phiên âm có dấu thanh), RTGS chot; 1 âm tiết: jòot (thanh thấp).