จิ้งเหลน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จิ้งเหลน nghĩa là thằn lằn bóng, rắn mối.
Nghĩa của จิ้งเหลน
Danh từ
- Thằn lằn bóng, rắn mối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ skink.
Câu hỏi thường gặp
จิ้งเหลน nghĩa là gì?
จิ้งเหลน (danh từ) nghĩa là thằn lằn bóng, rắn mối.
จิ้งเหลน đọc thế nào?
จิ้งเหลน đọc là jîng-lěen (phiên âm có dấu thanh), RTGS ching-len; 2 âm tiết: jîng (thanh xuống), lěen (thanh lên).