TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จังหวัด

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jang-wàtRTGS chang-wat /t͡ɕaŋ˧.wat̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จังjangthanh trungphụ âm trungหฺวัดwàtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: จังหวัด, แห่ง

จังหวัด nghĩa là tỉnh, tỉnh bang.

Nghĩa của จังหวัด

Danh từ

  1. Tỉnh.
  2. Tỉnh bang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ area; region; district; locality; territory; province: highest administrative division of Thailand, governed by ผู้ว่าราชการ (pûu-wâa-râat-chá-gaan), divided into อำเภอ (am-pəə, “districts”), กิ่งอำเภอ (“minor districts”), and ตำบล (dtam-bon, “subdistrict”), respectively; province: a type of area subject to the territorial jurisdiction of a ศาลจังหวัด (“provincial court”); similar administrative division, as department in France, prefecture in Japan, voivodeship in Poland, etc.

Câu hỏi thường gặp

จังหวัด nghĩa là gì?

จังหวัด (danh từ) nghĩa là tỉnh, tỉnh bang.

จังหวัด đọc thế nào?

จังหวัด đọc là jang-wàt (phiên âm có dấu thanh), RTGS chang-wat; 2 âm tiết: jang (thanh trung), wàt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.