เจงกีสข่าน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เจงกีสข่าน nghĩa là thành cát tư hãn.
Nghĩa của เจงกีสข่าน
Danh từ riêng
- Thành Cát Tư Hãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Genghis Khan
Câu hỏi thường gặp
เจงกีสข่าน nghĩa là gì?
เจงกีสข่าน (danh từ riêng) nghĩa là thành cát tư hãn.
เจงกีสข่าน đọc thế nào?
เจงกีสข่าน đọc là jeeng-gìit-kàan (phiên âm có dấu thanh), RTGS cheng-kit-khan; 3 âm tiết: jeeng (thanh trung), gìit (thanh thấp), kàan (thanh thấp).