เจ้าสำนักโรงแรม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เจ้าสำนักโรงแรม nghĩa là chủ quán trọ.
Nghĩa của เจ้าสำนักโรงแรม
Danh từ
- Chủ quán trọ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ innkeeper; keeper of an inn.
Câu hỏi thường gặp
เจ้าสำนักโรงแรม nghĩa là gì?
เจ้าสำนักโรงแรม (danh từ) nghĩa là chủ quán trọ.
เจ้าสำนักโรงแรม đọc thế nào?
เจ้าสำนักโรงแรม đọc là jâo-sǎm-nák roong-rɛɛm (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao-sam-nak rong-raem; 5 âm tiết: jâo (thanh xuống), sǎm (thanh lên), nák (thanh cao), roong (thanh trung), rɛɛm (thanh trung).