จาริก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จาริก nghĩa là người hành hương.
Nghĩa của จาริก
Danh từ
- Người hành hương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pilgrim, traveler, wayfarer
Câu hỏi thường gặp
จาริก nghĩa là gì?
จาริก (danh từ) nghĩa là người hành hương.
จาริก đọc thế nào?
จาริก đọc là jaa-rík (phiên âm có dấu thanh), RTGS cha-rik; 2 âm tiết: jaa (thanh trung), rík (thanh cao).