เจ๊ก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เจ๊ก nghĩa là người tàu, người chệch.
Nghĩa của เจ๊ก
Danh từ
miệt thị- Người Tàu, người Chệch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Chink.
Câu hỏi thường gặp
เจ๊ก nghĩa là gì?
เจ๊ก (danh từ) nghĩa là người tàu, người chệch.
เจ๊ก đọc thế nào?
เจ๊ก đọc là jék (phiên âm có dấu thanh), RTGS chek; 1 âm tiết: jék (thanh cao).