จอร์เจีย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
จอร์เจีย nghĩa là giê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a.
Nghĩa của จอร์เจีย
Danh từ riêng
- Giê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a, gioóc-gia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Georgia (a transcontinental country in the Caucasus region of Europe and Asia, on the coast of the Black Sea); Georgia (a state in the Southern United States)
Câu hỏi thường gặp
จอร์เจีย nghĩa là gì?
จอร์เจีย (danh từ riêng) nghĩa là giê-óc-gi-a, giê-óoc-gi-a.
จอร์เจีย đọc thế nào?
จอร์เจีย đọc là jɔɔ-jiia (phiên âm có dấu thanh), RTGS cho-chia; 2 âm tiết: jɔɔ (thanh trung), jiia (thanh trung).