TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

จักรวาล

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jàk-grà-waanRTGS chak-kra-wan /t͡ɕak̚˨˩.kra˨˩.waːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
จักjàkthanh thấpphụ âm trungกฺระgràthanh thấpphụ âm trungวานwaanthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

จักรวาล nghĩa là vũ trụ.

Nghĩa của จักรวาล

Danh từ

  1. Vũ trụ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với จักรวาล

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Cakravāla (the range of mountains encircling the earth and separating light from darkness)
  • Danh từ the area encircled by the said mountain range: the world, the whole world, the earth, etc; universe (cosmos); circle; sphere; precinct; region; mass; multitude; assemblage; universe (self-consistent setting for stories, events, etc, as in fiction, films, etc)

Câu hỏi thường gặp

จักรวาล nghĩa là gì?

จักรวาล (danh từ) nghĩa là vũ trụ.

จักรวาล đọc thế nào?

จักรวาล đọc là jàk-grà-waan (phiên âm có dấu thanh), RTGS chak-kra-wan; 3 âm tiết: jàk (thanh thấp), grà (thanh thấp), waan (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.