ธุรกิจ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ธุรกิจ nghĩa là doanh nghiệp, doanh thương.
Nghĩa của ธุรกิจ
Danh từ
- Doanh nghiệp, doanh thương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ business
Câu hỏi thường gặp
ธุรกิจ nghĩa là gì?
ธุรกิจ (danh từ) nghĩa là doanh nghiệp, doanh thương.
ธุรกิจ đọc thế nào?
ธุรกิจ đọc là tú-rá-gìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS thu-ra-kit; 3 âm tiết: tú (thanh cao), rá (thanh cao), gìt (thanh thấp).