TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เสร็จ

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sètRTGS set /set̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เส็ดsètthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเสร็จ (thêm การ/ความ phía trước)

เสร็จ nghĩa là xong, kết thúc, hoàn thành.

Nghĩa của เสร็จ

Động từ

  1. Xong.
    • คุณทำงานเสร็จแล้วยังBạn làm việc xong rồi chưa?
  2. Kết thúc, hoàn thành, làm xong.

Từ ghép có เสร็จ

Câu ví dụ với เสร็จ

  • อาคารนี้ใกล้เสร็จแล้ว Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679127
  • ทอมเสร็จแล้ว Tom đã hoàn thành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8715705
  • กรุงโรมไม่ได้สร้างเสร็จภายในวันเดียว Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850919

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be finished (complete); ready

Câu hỏi thường gặp

เสร็จ nghĩa là gì?

เสร็จ (động từ) nghĩa là xong, kết thúc, hoàn thành.

เสร็จ đọc thế nào?

เสร็จ đọc là sèt (phiên âm có dấu thanh), RTGS set; 1 âm tiết: sèt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.