TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

บ้า

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bâaRTGS ba /baː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
บ้าbâathanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความบ้า, การบ้า (thêm การ/ความ phía trước)

บ้า nghĩa là điên, cuồng, điên rồ.

Nghĩa của บ้า

Tính từ

  1. Điên, cuồng.
  2. Điên rồ.
  3. Khùng.
  4. Hoang đường.

Từ ghép có บ้า

Câu ví dụ với บ้า

  • มันทำให้ฉันบ้า Nó khiến tôi bị điên (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675824
  • คนส่วนใหญ่คิดว่าฉันบ้า Nhiều người nghĩ là tôi điên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878366
  • คุณบ้าหรือ? Anh bị điên à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878679
  • บ้า! Điên rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mad; insane; crazy; wild; frantic; frenzied; wild; violent; turbulent; foolish; absurd; eccentric; erratic; unorthodox; goofy; silly; nutty
  • Động từ to craze or be crazy (about, over, etc); to be crazed or infatuated (by)
  • Danh từ the fish sultan barb (Leptobarbus hoevenii), of the family Cyprinidae

Câu hỏi thường gặp

บ้า nghĩa là gì?

บ้า (tính từ) nghĩa là điên, cuồng, điên rồ.

บ้า đọc thế nào?

บ้า đọc là bâa (phiên âm có dấu thanh), RTGS ba; 1 âm tiết: bâa (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.