บัญชี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บัญชี nghĩa là tài khoản.
Nghĩa của บัญชี
Danh từ
- Tài khoản.
Từ ghép có บัญชี
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ written record, as account, list, register, etc.; account (electronic identity, as username and its associated data, for secure, personalised access to a digital service)
Câu hỏi thường gặp
บัญชี nghĩa là gì?
บัญชี (danh từ) nghĩa là tài khoản.
บัญชี đọc thế nào?
บัญชี đọc là ban-chii (phiên âm có dấu thanh), RTGS ban-chi; 2 âm tiết: ban (thanh trung), chii (thanh trung).