TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เร็ว

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
reo /rew˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เร็วreothanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเร็ว (thêm การ/ความ phía trước)

เร็ว nghĩa là nhanh, lẹ, chóng, mau.

Nghĩa của เร็ว

Tính từ

  1. Nhanh, lẹ, mau.
    • อย่าขับรถเรืวไปĐừng lái xe quá nhanh.
    • มันทำงานเร็วไหมNó làm việc mau không?
  2. Chóng.
  3. Sớm, ban đầu, đầu mùa.

Phó từ

  1. Nhanh, mau.
  2. Lẹ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เร็ว

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có เร็ว

Câu ví dụ với เร็ว

  • ฉันจะกลับมาเร็วๆ นี้ Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3608978
  • เดี๋ยวฉันจะกลับมาเร็วๆนี้ Tôi sẽ sớm trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287131
  • เร็ว ๆ! Nhanh lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784256
  • เร็วเข้า Mau lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878364

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fast; quick; rapid; early (ahead of time)
  • Phó từ fast; quickly; rapidly; suddenly; abruptly

Câu hỏi thường gặp

เร็ว nghĩa là gì?

เร็ว (tính từ, phó từ) nghĩa là nhanh, lẹ, chóng, mau.

เร็ว đọc thế nào?

เร็ว đọc là reo (phiên âm có dấu thanh), RTGS reo; 1 âm tiết: reo (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.