ย้าย
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yáaiRTGS yai
/jaːj˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ย้ายyáaithanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การย้าย (thêm การ/ความ phía trước)
ย้าย nghĩa là chuyển.
Nghĩa của ย้าย
Động từ
- Chuyển.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to move; to change; to transfer
Câu hỏi thường gặp
ย้าย nghĩa là gì?
ย้าย (động từ) nghĩa là chuyển.
ย้าย đọc thế nào?
ย้าย đọc là yáai (phiên âm có dấu thanh), RTGS yai; 1 âm tiết: yáai (thanh cao).