ภาษี
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภาษี nghĩa là thuế, giá, thuế quan.
Nghĩa của ภาษี
Danh từ
- Thuế.
- Giá, thuế quan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tax; tariff; duty; advantage; upper hand
Câu hỏi thường gặp
ภาษี nghĩa là gì?
ภาษี (danh từ) nghĩa là thuế, giá, thuế quan.
ภาษี đọc thế nào?
ภาษี đọc là paa-sǐi (phiên âm có dấu thanh), RTGS pha-si; 2 âm tiết: paa (thanh trung), sǐi (thanh lên).