สาเหตุ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สาเหตุ nghĩa là nguyên nhân, lý do.
Nghĩa của สาเหตุ
Danh từ
- Nguyên nhân.
- Lý do.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cause; origin; basis; reason.
Câu hỏi thường gặp
สาเหตุ nghĩa là gì?
สาเหตุ (danh từ) nghĩa là nguyên nhân, lý do.
สาเหตุ đọc thế nào?
สาเหตุ đọc là sǎa-hèet (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-het; 2 âm tiết: sǎa (thanh lên), hèet (thanh thấp).