ศพ
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sòpRTGS sop
/sop̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
สบsòpthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Lượng từ đi kèm: ศพ
ศพ nghĩa là xác, thi thể.
Nghĩa của ศพ
Danh từ
- Xác, thi thể, tử thi, thây.
Từ ghép có ศพ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dead body: corpse, remains, cadaver, etc.
Câu hỏi thường gặp
ศพ nghĩa là gì?
ศพ (danh từ) nghĩa là xác, thi thể.
ศพ đọc thế nào?
ศพ đọc là sòp (phiên âm có dấu thanh), RTGS sop; 1 âm tiết: sòp (thanh thấp).