Từ vựng tiếng Thái ≈A2 (sơ cấp) — trang 2
603 từ ở cấp ≈A2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ ước lượng theo tần suất từ trong Kho ngữ liệu quốc gia Thái (Thai National Corpus), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 2/4
- เรียนรู้riian-rúuhọc, tập
- ชิ้นchínmiếng, mảnh
- สถานการณ์sà-tǎa-ná-gaantình hình, hoàn cảnh
- คำตอบkam-dtɔ̀ɔptrả lời, câu trả lời
- ค่อนข้างkɔ̂n-kâangkhá
- งามngaamđẹp, xinh đẹp
- อันตรายan-dtà-raaisự nguy hiểm, nguy hiểm
- วงwongvòng tròn, đường tròn, ban nhạc
- พิมพ์pimin, chư in, gõ
- อ่อนɔ̀ɔnnhạt
- เทคโนโลยีték-noo-loo-yiikỹ thuật, công nghệ
- ดวงduuangsố phận, số mạng
- ฝนfǒnmưa
- ตะวันตกdtà-wan-dtòkhoàng hôn, hướng tây
- ความต้องการkwaam-dtɔ̂ng-gaannhu cầu
- นครná-kɔɔnthành phố, thành
- ชั่วโมงchûua-moonggiờ, tiếng
- ฆ่าkâagiết
- สามีsǎa-miichồng
- อิทธิพลìt-tí-ponảnh hưởng
- ประสบการณ์bprà-sòp-gaankinh nghiệm
- ภายใต้paai-dtâaidưới
- ลึกlʉ́ksâu
- ยามyaamvệ sĩ, người gác, người canh
- ครึ่งkrʉ̂ngnửa
- ศิลปะsǐn-lá-bpànghệ thuật
- สิ่งแวดล้อมsìng-wɛ̂ɛt-lɔ́ɔmmôi trường, môi sinh, môi trường sống
- เป้าหมายbpâo-mǎaimục tiêu, mục đích, bia
- กายgaaithân thể, cơ thể
- สุขภาพsùk-kà-pâapsức khỏe
- นิ่งnîngđứng, đơ, yên lặng
- แฟนfɛɛnngười hâm mộ, bạn gái, người yêu
- อีiie
- ชี้chíitrỏ
- พระเจ้าprá-jâaothần
- ฯลฯvân vân
- ตั้งใจdtâng-jaiđịnh, có ý định
- แผนpɛ̌ɛnkế hoạch
- แต่งdtɛ̀ngchuẩn bị
- เกาะgɔ̀đảo
- เงื่อนไขngʉ̂ʉan-kǎiđiều kiện
- ปลอดภัยbplɔ̀ɔt-paian toàn
- อนาคตà-naa-kóttương lai
- เปิดเผยbpə̀ət-pə̌əiđể lộ, tiết lộ
- สมบูรณ์sǒm-buunhoàn toàn
- ประวัติศาสตร์bprà-wàt-dtì-sàatlịch sử
- เปรียบเทียบbprìiap-tîiapso sánh, so
- ชัยchaithắng, thắng lợi
- เงียบngîiapcâm, yên lặng, im lặng
- แต่งงานdtɛ̀ng-ngaancưới, lấy vợ
- เยอะyə́rất nhiều
- อะàđây này
- ฝันfǎngiấc mơ, mơ
- กรุงgrungthủ đô, thủ phủ
- ปลูกbplùuktrồng
- ลมlomgió
- มติmá-dtìnghị quyết
- โทรศัพท์too-rá-sàpđiện thoại, dây nói
- ละครlá-kɔɔnbiểu diễn, trình diễn, chương trình
- ก้าวgâaobước
- ภาพยนตร์pâap-pá-yonphim, điện ảnh
- แม้ว่าmɛ́ɛ-wâadù, mặc dù
- แปลbplɛɛdịch, phiên dịch
- พลังงานpá-lang-ngaannăng lượng, điện lực
- ผลกระทบpǒn-grà-tóphiệu ứng
- อาคารaa-kaantoà nhà
- พอใจpɔɔ-jaihài lòng, bằng lòng, hân hạnh
- ญาติyâathọ hàng, người thân
- ข้ามkâamđi qua, băng qua
- ตีdtiiđánh, đập
- ท่าtâacảng, bến tàu
- สอบsɔ̀ɔpbài thi, khảo thí
- นาทีnaa-tiiphút
- ข้าkâađầy tớ, người hầu, nô lệ
- ปรับปรุงbpràp-bprungcải thiện, cải tiến
- ข้อความkɔ̂ɔ-kwaamtin nhắn, văn bản
- ทำลายtam-laaihuỷ hoại, phá hoại
- แถวtɛ̌ohàng
- เรื่องราวrʉ̂ʉang-raaochuyện, tự sự, truyện
- เถอะhãy
- พวกเราpûuak-raochúng tôi, chúng ta
- เพชรpétkim cương
- ดอกdɔ̀ɔkhoa, bông
- โรงพยาบาลroong-pá-yaa-baanbệnh viện, nhà thương, y viện
- ความสำเร็จkwaam-sǎm-rètsự thành công, thành công
- ประโยคbprà-yòokcâu, cụm từ
- ความเชื่อkwaam-chʉ̂ʉatín ngưỡng, tin
- กลิ่นglìnmùi, hơi
- พืชpʉ̂ʉtthực vật, cây
- นักศึกษาnák-sʉ̀k-sǎasinh viên
- แนะนำnɛ́-namkhuyên bảo, khuyến cáo, giới thiệu
- บัญญัติban-yàtđiều răn, giới luật
- หลักการlàk-gaannguyên lí, nguyên tắc
- เท้าtáaobàn chân, chân
- สัมผัสsǎm-pàtsờ, rờ, vần
- วัตถุwát-tùđồ vật, vật thể
- หูhǔutai
- สมองsà-mɔ̌ɔngóc, não, trí tuệ
- แขนkɛ̌ɛncánh tay, tay, tay áo
- ธนาคารtá-naa-kaanngân hàng, nhà băng
- หัวหน้าhǔua-nâalãnh đạo
- ดนตรีdon-dtriiâm nhạc
- เก่งgènglành nghề
- โบราณboo-raancổ đại, xưa
- ลูกค้าlûuk-káakhách hàng
- ทำนองtam-nɔɔnggiai điệu, âm điệu, điệu nhạc
- หินhǐnđá
- ไอaihơi, ho
- หลับlàpnhắm, ngủ, ngủ gục
- ต่อสู้dtɔ̀ɔ-sûuchiến đấu
- แสงsɛ̌ɛngánh sáng, ánh
- กระแสgrà-sɛ̌ɛdòng điện, dòng
- ยืนยันyʉʉn-yanxác nhận
- ลูกจ้างlûuk-jâangnhân viên
- บางทีbaang-tiithỉnh thoảng, có lẽ, có thể
- ก่อgɔ̀ɔxây, xây dựng
- ติดตามdtìt-dtaamtheo dõi
- หายใจhǎai-jaithở, hô hấp
- นำเข้าnam-kâonhập khẩu, nhập cảng
- หวานwǎanngọt
- ดูเหมือนduu-mʉ̌ʉancó vẻ, hình như
- อาทิตย์aa-títtuần, mặt trời, tuần lễ
- คันkanque, cần, ngứa
- ประชาธิปไตยbprà-chaa-tí-bpà-dtaidân chủ
- เรียกร้องrîiak-rɔ́ɔngyêu cầu, đòi hỏi
- ภรรยาpan-yaavợ
- เกษตรกรgà-sèet-dtrà-gɔɔnnông dân
- ราวraaotay vịn, thanh vịn
- กระเป๋าgrà-bpǎobao, túi, ví tiền
- อิสระìt-sà-ràđộc lập, tự do
- โรงแรมroong-rɛɛmkhách sạn, lữ quán
- คอkɔɔcổ
- พันธุ์panloài
- การเงินgaan-ngəntài chính
- สำรวจsǎm-rùuatthám hiểm
- ยึดyʉ́tbắt, tịch thâu, tịch thu
- เริ่มต้นrə̂əm-dtônbắt đầu
- เครื่องมือkrʉ̂ʉang-mʉʉdụng cụ, đồ dùng
- สนุกsà-nùkdễ chịu, thú vị
- ปฏิเสธbpà-dtì-sèetchối, chối bỏ, từ chối
- อุปกรณ์ù-bpà-gɔɔnthiết bị, trang bị, dụng cụ
- วิทยาศาสตร์wít-tá-yaa-sàatkhoa học
- รับรองráp-rɔɔngbảo lãnh
- โรงงานroong-ngaannhà máy, xưởng
- โกรธgròotgiận, tức
- ตื่นdtʉ̀ʉnthức dậy, dậy lên
- บินbinbay
- ขั้นตอนkân-dtɔɔngiai đoạn
- ยิงyingbắn
- สงครามsǒng-kraamchiến tranh, trận đánh
- ดึงdʉngkéo, giật
- พยาบาลpá-yaa-baanhỗ trợ, giúp đỡ, săn sóc y tế
- คุ้มครองkúm-krɔɔngbảo vệ
- หยิบyìpnhặt, lượm, nắm
- ท่องเที่ยวtɔ̂ng-tîaolang thang, du lịch
- กรอบgrɔ̀ɔpkhung
- กะgàước lượng, ban, phiên
- สหรัฐอเมริกาsà-hà-rát-à-mee-rí-gaahoa kỳ, nước mĩ
- ยุโรปyú-ròopchâu âu, âu châu, âu
- คะแนนká-nɛɛnđiểm, số điểm
- เจ็บjèpnhức, đau
- ผู้เขียนpûu-kǐiantác giả, nhà văn
- คำพูดkam-pûutlời nói, ngôn từ
- คุณค่าkun-kâagiá trị
- กฎgòtquy tắc, quy luật
- แลlɛɛnhìn thấy, thấy
- จ้างjâangthuê, mướn, tuyển
- ม้าmáacon ngựa, mã, ngựa
- ช่องchɔ̂ngkênh
- วัตถุประสงค์wát-tù-bprà-sǒngmục tiêu, mục đích
- เชิญchəənmời
- นิดníttí hon
- จังหวะjang-wànhịp điệu
- สะท้อนsà-tɔ́ɔnphản chiếu
- หนังสือพิมพ์nǎng-sʉ̌ʉ-pimtờ báo, báo
- รอยrɔɔidấu, vết
- อำเภอam-pəəquận, quận hạt
- ตารางdtaa-raanglưới, mạng, bảng
- ดอกไม้dɔ̀ɔk-máaihoa, bông
- แตกdtɛ̀ɛkbị bể
- เสื้อผ้าsʉ̂ʉa-pâaáo, quần áo, đồ
- พุทธpútphật giáo, đạo phật, phật
- ขนkǒnlông, len, mang
- ชนบทchon-ná-bòtnông thôn, miền quê
- จำเลยjam-ləəibị cáo, bị đơn
- นามnaamTên
- เนื้อหาnʉ́ʉa-hǎanội dung
- ถอนtɔ̌ɔnrút tiền
- ล้างláangmạt sát, rửa, giặt
- ส่งออกsòng-ɔ̀ɔkxuất khẩu
- แผ่นpɛ̀ntờ
- ความสนใจkwaam-sǒn-jaichú ý
- นิ้วníungón tay, ngón chân
- รางวัลraang-wantặng thưởng, thưởng, giải thưởng
- สะอาดsà-àatsạch sẽ, sạch
- ชนชั้นchon-chángiai cấp, tầng lớp
- บรรยากาศban-yaa-gàatkhí quyển
- ผลิตภัณฑ์pà-lìt-dtà-pansản phẩm, hàng hoá
- เขียวkǐaoxanh, xanh lá cây, ngây thơ
- ล่าlâasăn bắn