วิ่ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิ่ง nghĩa là chạy.
Nghĩa của วิ่ง
Động từ
- Chạy.
Câu ví dụ với วิ่ง
- เด็กชายคนนั้นกำลังวิ่ง Cậu bé ở đằng kia đang chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669091
- ทอมวิ่ง Tom đã chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784243
- คุณวิ่ง Bạn chạy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878497
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to run
Câu hỏi thường gặp
วิ่ง nghĩa là gì?
วิ่ง (động từ) nghĩa là chạy.
วิ่ง đọc thế nào?
วิ่ง đọc là wîng (phiên âm có dấu thanh), RTGS wing; 1 âm tiết: wîng (thanh xuống).