เอกสาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เอกสาร nghĩa là tài liệu, văn kiện.
Nghĩa của เอกสาร
Danh từ
- Tài liệu, văn kiện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ document.
Câu hỏi thường gặp
เอกสาร nghĩa là gì?
เอกสาร (danh từ) nghĩa là tài liệu, văn kiện.
เอกสาร đọc thế nào?
เอกสาร đọc là èek-gà-sǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS ek-ka-san; 3 âm tiết: èek (thanh thấp), gà (thanh thấp), sǎan (thanh lên).