TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หมู่บ้าน

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
mùu-bâanRTGS mu-ban /muː˨˩.baːn˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺมู่mùuthanh thấpphụ âm caoบ้านbâanthanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: หมู่บ้าน, หมู่, แห่ง

หมู่บ้าน nghĩa là làng, làng quê.

Nghĩa của หมู่บ้าน

Danh từ

  1. Làng, làng quê, thôn, bản, buôn, sóc.

Câu ví dụ với หมู่บ้าน

  • ฉันไปถึงหมู่บ้านก่อนมืด Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817711

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a village (rural habitation smaller than a town); a housing subdivision (a residential parcel of land divided into lots); the smallest administrative subdivision of Thailand

Câu hỏi thường gặp

หมู่บ้าน nghĩa là gì?

หมู่บ้าน (danh từ) nghĩa là làng, làng quê.

หมู่บ้าน đọc thế nào?

หมู่บ้าน đọc là mùu-bâan (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu-ban; 2 âm tiết: mùu (thanh thấp), bâan (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.