หมู่บ้าน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หมู่บ้าน nghĩa là làng, làng quê.
Nghĩa của หมู่บ้าน
Danh từ
- Làng, làng quê, thôn, bản, buôn, sóc.
Câu ví dụ với หมู่บ้าน
- ฉันไปถึงหมู่บ้านก่อนมืด Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8817711
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a village (rural habitation smaller than a town); a housing subdivision (a residential parcel of land divided into lots); the smallest administrative subdivision of Thailand
Câu hỏi thường gặp
หมู่บ้าน nghĩa là gì?
หมู่บ้าน (danh từ) nghĩa là làng, làng quê.
หมู่บ้าน đọc thế nào?
หมู่บ้าน đọc là mùu-bâan (phiên âm có dấu thanh), RTGS mu-ban; 2 âm tiết: mùu (thanh thấp), bâan (thanh xuống).