TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ลืม

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
lʉʉmRTGS luem /lɯːm˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ลืมlʉʉmthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การลืม (thêm การ/ความ phía trước)

ลืม nghĩa là quên.

Nghĩa của ลืม

Động từ

  1. Quên.

Câu ví dụ với ลืม

  • ฉันลืมเบอร์ของคุณ Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669082
  • ฉันลืม Tôi quên mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to forget
  • Động từ to open (the eyes) (usually used in conjunction with ตา (dtaa, “eye”), as in ลืมตา(lʉʉm dtaa))

Câu hỏi thường gặp

ลืม nghĩa là gì?

ลืม (động từ) nghĩa là quên.

ลืม đọc thế nào?

ลืม đọc là lʉʉm (phiên âm có dấu thanh), RTGS luem; 1 âm tiết: lʉʉm (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.