ลืม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลืม nghĩa là quên.
Nghĩa của ลืม
Động từ
- Quên.
Câu ví dụ với ลืม
- ฉันลืมเบอร์ของคุณ Tôi đã quên mất số điện thoại của bạn rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669082
- ฉันลืม Tôi quên mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675767
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to forget
- Động từ to open (the eyes) (usually used in conjunction with ตา (dtaa, “eye”), as in ลืมตา(lʉʉm dtaa))
Câu hỏi thường gặp
ลืม nghĩa là gì?
ลืม (động từ) nghĩa là quên.
ลืม đọc thế nào?
ลืม đọc là lʉʉm (phiên âm có dấu thanh), RTGS luem; 1 âm tiết: lʉʉm (thanh trung).