สายตา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สายตา nghĩa là thị lực, sức nhìn.
Nghĩa của สายตา
Danh từ
- Thị lực, sức nhìn, tầm nhìn.
Từ ghép có สายตา
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eyesight; sight; vision; attentive look, close observation, or watch; manner or way of looking (at someone or something); estimation; opinion
Câu hỏi thường gặp
สายตา nghĩa là gì?
สายตา (danh từ) nghĩa là thị lực, sức nhìn.
สายตา đọc thế nào?
สายตา đọc là sǎai-dtaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-ta; 2 âm tiết: sǎai (thanh lên), dtaa (thanh trung).