TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สงสัย

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sǒng-sǎiRTGS song-sai /soŋ˩˩˦.saj˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สงsǒngthanh lênphụ âm caoไสsǎithanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การสงสัย, ความสงสัย (thêm การ/ความ phía trước)

สงสัย nghĩa là nghi ngờ.

Nghĩa của สงสัย

Động từ

  1. Nghi ngờ.

Từ ghép có สงสัย

Câu ví dụ với สงสัย

  • ฉันสงสัยว่าพรุ่งนี้อากาศจะเป็นอย่างไร Không biết thời tiết ngày mai sẽ thế nào đây nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8715675
  • ฉันสงสัยอยู่เสมอว่ามันจะเป็นอย่างไรที่มีพี่น้อง tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wonder; to doubt; to suspect

Câu hỏi thường gặp

สงสัย nghĩa là gì?

สงสัย (động từ) nghĩa là nghi ngờ.

สงสัย đọc thế nào?

สงสัย đọc là sǒng-sǎi (phiên âm có dấu thanh), RTGS song-sai; 2 âm tiết: sǒng (thanh lên), sǎi (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.