เบา
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เบา nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng.
Nghĩa của เบา
Tính từ
- Nhẹ, nhẹ nhàng.
Phó từ
- Nhẹ nhàng.
Danh từ
cũ- Nước tiểu, nước đái.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เบา
Trái nghĩa
Câu ví dụ với เบา
- พูดเบา ๆ Nói nhỏ thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675710
- เบาลง! Cho nhỏ đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669247
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to relieve; to relax; to lighten; to lessen; to get better; to abate.; to slow down; to decelerate; to retard; to slow up.; to urinate; to pee.
- Tính từ soft; gentle.; lower (of volume).; slow; not fast.; light; not heavy (of weight).; unintelligent; dumb; gullible.
- Phó từ softly; gently.
- Danh từ urine.
Câu hỏi thường gặp
เบา nghĩa là gì?
เบา (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng.
เบา đọc thế nào?
เบา đọc là bao (phiên âm có dấu thanh), RTGS bao; 1 âm tiết: bao (thanh trung).