TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เบา

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bao /baw˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เบาbaothanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเบา, ความเบา (thêm การ/ความ phía trước)

เบา nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng.

Nghĩa của เบา

Tính từ

  1. Nhẹ, nhẹ nhàng.

Phó từ

  1. Nhẹ nhàng.

Danh từ

cũ
  1. Nước tiểu, nước đái.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เบา

Trái nghĩa

Câu ví dụ với เบา

  • พูดเบา ๆ Nói nhỏ thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675710
  • เบาลง! Cho nhỏ đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669247

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to relieve; to relax; to lighten; to lessen; to get better; to abate.; to slow down; to decelerate; to retard; to slow up.; to urinate; to pee.
  • Tính từ soft; gentle.; lower (of volume).; slow; not fast.; light; not heavy (of weight).; unintelligent; dumb; gullible.
  • Phó từ softly; gently.
  • Danh từ urine.

Câu hỏi thường gặp

เบา nghĩa là gì?

เบา (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là nhẹ, nhẹ nhàng.

เบา đọc thế nào?

เบา đọc là bao (phiên âm có dấu thanh), RTGS bao; 1 âm tiết: bao (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.