ช่วยเหลือ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ช่วยเหลือ nghĩa là giúp, giúp đỡ.
Nghĩa của ช่วยเหลือ
Động từ
- Giúp, giúp đỡ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to assist; to help
Câu hỏi thường gặp
ช่วยเหลือ nghĩa là gì?
ช่วยเหลือ (động từ) nghĩa là giúp, giúp đỡ.
ช่วยเหลือ đọc thế nào?
ช่วยเหลือ đọc là chûai-lʉ̌ʉa (phiên âm có dấu thanh), RTGS chuai-luea; 2 âm tiết: chûai (thanh xuống), lʉ̌ʉa (thanh lên).