อุตสาหกรรม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
อุตสาหกรรม nghĩa là công nghiệp.
Nghĩa của อุตสาหกรรม
Danh từ
- Công nghiệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ industry: sector of an economy made up of manufacturing enterprises; sector of an economy.; public officer charged with overseeing industry in a certain area.
Câu hỏi thường gặp
อุตสาหกรรม nghĩa là gì?
อุตสาหกรรม (danh từ) nghĩa là công nghiệp.
อุตสาหกรรม đọc thế nào?
อุตสาหกรรม đọc là ùt-sǎa-hà-gam (phiên âm có dấu thanh), RTGS ut-sa-ha-kam; 4 âm tiết: ùt (thanh thấp), sǎa (thanh lên), hà (thanh thấp), gam (thanh trung).