เต็ม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เต็ม nghĩa là đầy.
Nghĩa của เต็ม
Tính từ
- Đầy.
Câu ví dụ với เต็ม
- แทบจะไม่มีนักเรียนที่ได้คะแนนเต็มในวิชาภาษาจีนดั้งเดิมเลย Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287201
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ all; every; full; complete; total; full; filled; brimful; not empty; fully sane; all there
- Phó từ all; fully; completely; totally; at the full; to the full; to the utmost; barely; hardly; almost not
Câu hỏi thường gặp
เต็ม nghĩa là gì?
เต็ม (tính từ) nghĩa là đầy.
เต็ม đọc thế nào?
เต็ม đọc là dtem (phiên âm có dấu thanh), RTGS tem; 1 âm tiết: dtem (thanh trung).