TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เต็ม

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtemRTGS tem /tem˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เต็มdtemthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเต็ม (thêm การ/ความ phía trước)

เต็ม nghĩa là đầy.

Nghĩa của เต็ม

Tính từ

  1. Đầy.

Câu ví dụ với เต็ม

  • แทบจะไม่มีนักเรียนที่ได้คะแนนเต็มในวิชาภาษาจีนดั้งเดิมเลย Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ all; every; full; complete; total; full; filled; brimful; not empty; fully sane; all there
  • Phó từ all; fully; completely; totally; at the full; to the full; to the utmost; barely; hardly; almost not

Câu hỏi thường gặp

เต็ม nghĩa là gì?

เต็ม (tính từ) nghĩa là đầy.

เต็ม đọc thế nào?

เต็ม đọc là dtem (phiên âm có dấu thanh), RTGS tem; 1 âm tiết: dtem (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.