TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ศาสนา

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sàat-sà-nǎaRTGS sat-sa-na /saːt̚˨˩.sa˨˩.naː˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สาดsàatthanh thấpphụ âm caoสะsàthanh thấpphụ âm caoหฺนาnǎathanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ศาสนา

ศาสนา nghĩa là tôn giáo, đạo.

Nghĩa của ศาสนา

Danh từ

  1. Tôn giáo.
  2. Đạo.

Từ ghép có ศาสนา

Câu ví dụ với ศาสนา

  • ศาสนากับปรัชญาต่างกันอย่างไร? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679106
  • อะไรคือสิ่งแตกต่างระหว่างศาสนากับปรัชญา? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679107

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ religion.

Câu hỏi thường gặp

ศาสนา nghĩa là gì?

ศาสนา (danh từ) nghĩa là tôn giáo, đạo.

ศาสนา đọc thế nào?

ศาสนา đọc là sàat-sà-nǎa (phiên âm có dấu thanh), RTGS sat-sa-na; 3 âm tiết: sàat (thanh thấp), sà (thanh thấp), nǎa (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.