TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แก้ว

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gɛ̂ɛoRTGS kaeo /kɛːw˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แก้วgɛ̂ɛothanh xuốngphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ใบ, แก้ว, ตัว, ต้น, ผล, ลูก

แก้ว nghĩa là thuỷ tinh, ly, cốc.

Nghĩa của แก้ว

Danh từ

  1. Thuỷ tinh.
  2. Ly, cốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แก้ว

Đồng nghĩa

Từ ghép có แก้ว

Câu ví dụ với แก้ว

  • คุณต้องการกาแฟซักแก้วไหม? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8728853
  • ขอกาแฟอีกสักแก้ว ได้ไหม? Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720268

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any clear, transparent substance, as crystal, diamond, glass, etc, whether natural or artificial; anything made of or resembling such a substance; anyone or anything considered precious, dear, or excellent like crystal or diamond; glass: drinking container
  • Tính từ precious, dear, or excellent like crystal or diamond; clear; transparent
  • Danh từ (นก~) any of various hook-billed birds of the order Psittaciformes, such as cockatoo, lory, macaw, or parakeet; (หนอน~) any of various caterpillars of the families Papilionidae and Sphingidae; (ปลา~) the sea fish, Otolithoides biauritus (Cantor), of the family Sciaenidae
  • Danh từ orange jasmine, the plant, Murraya paniculata (L.) Jack, of the family Rutaceae; Spanish cherry, the plant, Mimusops elengi L., of the family Sapotaceae; (มะม่วง~) Mangifera indica L., a species of mango; (ส้ม~) Citrus reticulata, syn. Citrus nobilis Lour., a species of orange

Câu hỏi thường gặp

แก้ว nghĩa là gì?

แก้ว (danh từ) nghĩa là thuỷ tinh, ly, cốc.

แก้ว đọc thế nào?

แก้ว đọc là gɛ̂ɛo (phiên âm có dấu thanh), RTGS kaeo; 1 âm tiết: gɛ̂ɛo (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.