TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กี่

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gìiRTGS ki /kiː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กี่gìithanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: หลัง

กี่ nghĩa là khung cửi, mấy, bao nhiêu.

Nghĩa của กี่

Danh từ

  1. Khung cửi.

Đại từ

  1. Mấy, bao nhiêu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với กี่

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với กี่

  • คุณมีเพื่อนสนิทกี่คน? Bạn có bao nhiêu bạn thân? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878382

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loom (weaving machine); bookbinding machine
  • Đại từ how many, how much (followed by classifier or common noun); several, not too many

Câu hỏi thường gặp

กี่ nghĩa là gì?

กี่ (danh từ, đại từ) nghĩa là khung cửi, mấy, bao nhiêu.

กี่ đọc thế nào?

กี่ đọc là gìi (phiên âm có dấu thanh), RTGS ki; 1 âm tiết: gìi (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.