TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เย็น

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yen /jen˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เย็นyenthanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความเย็น (thêm การ/ความ phía trước)

เย็น nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, mát, mát mẻ.

Nghĩa của เย็น

Tính từ

  1. Lạnh, lạnh lẽo, nguội.
  2. Mát, mát mẻ.

Danh từ

  1. Chiều tối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เย็น

Trái nghĩa

Từ ghép có เย็น

Câu ví dụ với เย็น

  • ฉันกินข้าวเย็นกับสามีของฉัน Tôi đang ăn tối với chồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8743282
  • มันเย็น Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878801

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ cold; cool; chill; cool; calm; composed; serene; chilled; iced
  • Danh từ the period of time from 4 p.m. to 6 p.m.; evening; late afternoon; early evening

Câu hỏi thường gặp

เย็น nghĩa là gì?

เย็น (tính từ, danh từ) nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, mát, mát mẻ.

เย็น đọc thế nào?

เย็น đọc là yen (phiên âm có dấu thanh), RTGS yen; 1 âm tiết: yen (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.