ยอด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ยอด nghĩa là đỉnh, đầu, chỏm, chóp.
Nghĩa của ยอด
Danh từ
- Đỉnh, đầu.
- Chỏm, chóp.
Từ ghép có ยอด
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ top; summit; apex; peak; upper or uppermost part; origin; source; (พระ~) furuncle; sum; total; aggregate
- Tính từ top; best; excellent; most; utmost; greatest; total; entire; whole
Câu hỏi thường gặp
ยอด nghĩa là gì?
ยอด (danh từ) nghĩa là đỉnh, đầu, chỏm, chóp.
ยอด đọc thế nào?
ยอด đọc là yɔ̂ɔt (phiên âm có dấu thanh), RTGS yot; 1 âm tiết: yɔ̂ɔt (thanh xuống).