ธรรม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ธรรม nghĩa là pháp, phật pháp, quy tắc, quy luật.
Nghĩa của ธรรม
Danh từ
- Pháp, phật pháp.
- Quy tắc, quy luật, quy định, thể lệ.
Từ ghép có ธรรม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ moral virtue; moral excellence; morality; fairness; righteousness; justness; justice; (พระ~) dharma; (พระ~) teaching; instruction; doctrine; principle; (พระ~) precept; code of conduct; rule; regulation; law; statute; nature; condition; state
Câu hỏi thường gặp
ธรรม nghĩa là gì?
ธรรม (danh từ) nghĩa là pháp, phật pháp, quy tắc, quy luật.
ธรรม đọc thế nào?
ธรรม đọc là tam (phiên âm có dấu thanh), RTGS tham; 1 âm tiết: tam (thanh trung).