กรรม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กรรม nghĩa là hành động, nghiệp, nghiệp chướng.
Nghĩa của กรรม
Danh từ
- Hành động.
- Nghiệp, nghiệp chướng, yết-ma.
- Số phận, số mạng, vận mệnh, túc mệnh, định mệnh.
- Tân ngữ.
Từ ghép có กรรม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ death; act; action; activity; conduct; deed; business; employment; occupation; work; ceremony; rite; sin; wrongful deed; mishap; misfortune; karma: retributive justice; effect of past deeds; fate; destiny; object
- Lượng từ Classifier for criminal acts and criminal offences.
- Thán từ used to express disappointment, frustration, or pity
Câu hỏi thường gặp
กรรม nghĩa là gì?
กรรม (danh từ) nghĩa là hành động, nghiệp, nghiệp chướng.
กรรม đọc thế nào?
กรรม đọc là gam (phiên âm có dấu thanh), RTGS kam; 1 âm tiết: gam (thanh trung).