ชน
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
chon
/t͡ɕʰon˧/ giọng máy của trình duyệt
ชนchonthanh trungphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชน nghĩa là gà chọi.
Nghĩa của ชน
Danh từ
- Gà chọi.
Từ ghép có ชน
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ person, people
- Động từ to collide with; to converge a period; to make some kind of animal fight against another, e.g. cocks, oxen, buffaloes, elephants
- Danh từ gamecock
Câu hỏi thường gặp
ชน nghĩa là gì?
ชน (danh từ) nghĩa là gà chọi.
ชน đọc thế nào?
ชน đọc là chon (phiên âm có dấu thanh), RTGS chon; 1 âm tiết: chon (thanh trung).