TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

หยุด

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
yùtRTGS yut /jut̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
หฺยุดyùtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การหยุด (thêm การ/ความ phía trước)

หยุด nghĩa là dừng lại, dừng.

Nghĩa của หยุด

Động từ

  1. Dừng lại, dừng, ngừng, ngưng.

Từ ghép có หยุด

Câu ví dụ với หยุด

  • ฉันจะหยุดสองหรือสามวัน Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675884
  • หยุดทอม Dừng Tom lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784330
  • หยุดฝัน Đừng mơ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8692109
  • หยุด Dừng lại! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #752966
  • หยุด! Dừng lại! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7784240

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop; to take a break; to be on vacation; to be off (as from work)

Câu hỏi thường gặp

หยุด nghĩa là gì?

หยุด (động từ) nghĩa là dừng lại, dừng.

หยุด đọc thế nào?

หยุด đọc là yùt (phiên âm có dấu thanh), RTGS yut; 1 âm tiết: yùt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.