ชาวบ้าน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ชาวบ้าน nghĩa là dân làng, dân nông thôn.
Nghĩa của ชาวบ้าน
Danh từ
- Dân làng, dân nông thôn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ villager.; other people; people other than the speaker.; general people; people in general.; person uneducated, socially awkward, or lacking social grace.
Câu hỏi thường gặp
ชาวบ้าน nghĩa là gì?
ชาวบ้าน (danh từ) nghĩa là dân làng, dân nông thôn.
ชาวบ้าน đọc thế nào?
ชาวบ้าน đọc là chaao-bâan (phiên âm có dấu thanh), RTGS chao-ban; 2 âm tiết: chaao (thanh trung), bâan (thanh xuống).