หนัก
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nàkRTGS nak
/nak̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
หฺนักnàkthanh thấpphụ âm cao
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความหนัก (thêm การ/ความ phía trước)
หนัก nghĩa là nặng.
Nghĩa của หนัก
Tính từ
- Nặng.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หนัก
Trái nghĩa
Từ ghép có หนัก
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ heavy; severe; serious; extreme; excessive; incurable; uncorrectable; hopeless
Câu hỏi thường gặp
หนัก nghĩa là gì?
หนัก (tính từ) nghĩa là nặng.
หนัก đọc thế nào?
หนัก đọc là nàk (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak; 1 âm tiết: nàk (thanh thấp).