TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เลี้ยง

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
líiangRTGS liang /lia̯ŋ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เลี้ยงlíiangthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเลี้ยง (thêm การ/ความ phía trước)

เลี้ยง nghĩa là nuôi.

Nghĩa của เลี้ยง

Động từ

  1. Nuôi.

Từ ghép có เลี้ยง

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to maintain, to keep or make remain (in a good or certain condition); to prolong, to lengthen, to make remain in existence for a longer period; to dribble; to give care (to); to take care (of); to nurture; to foster; to raise; to grow; to breed; to promote the growth (of); to consider, treat, or acknowledge (as one's parent, child, etc.); to raise; to feed; to farm; to breed; to keep or treat as a pet; to keep or treat as a servant or subordinate
  • Danh từ feast; party; banquet
  • Tính từ foster: providing or receiving parental care; nonbiological; adoptive or adopted

Câu hỏi thường gặp

เลี้ยง nghĩa là gì?

เลี้ยง (động từ) nghĩa là nuôi.

เลี้ยง đọc thế nào?

เลี้ยง đọc là líiang (phiên âm có dấu thanh), RTGS liang; 1 âm tiết: líiang (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.