ในขณะที่
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ในขณะที่ nghĩa là trong khi, trong lúc.
Nghĩa của ในขณะที่
Liên từ
- Trong khi, trong lúc.
Câu ví dụ với ในขณะที่
- คุณควรอ่านหนังสือจำนวนมากในขณะที่คุณยังเด็ก Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Liên từ while
Câu hỏi thường gặp
ในขณะที่ nghĩa là gì?
ในขณะที่ (liên từ) nghĩa là trong khi, trong lúc.
ในขณะที่ đọc thế nào?
ในขณะที่ đọc là nai-kà-nà-tîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS nai-kha-na-thi; 4 âm tiết: nai (thanh trung), kà (thanh thấp), nà (thanh thấp), tîi (thanh xuống).