TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ในขณะที่

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
nai-kà-nà-tîiRTGS nai-kha-na-thi /naj˧.kʰa˨˩.na˨˩.tʰiː˥˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ไนnaithanh trungphụ âm thấpขะkàthanh thấpphụ âm caoหฺนะnàthanh thấpphụ âm caoที่tîithanh xuốngphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ในขณะที่ nghĩa là trong khi, trong lúc.

Nghĩa của ในขณะที่

Liên từ

  1. Trong khi, trong lúc.

Câu ví dụ với ในขณะที่

  • คุณควรอ่านหนังสือจำนวนมากในขณะที่คุณยังเด็ก Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8717365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ while

Câu hỏi thường gặp

ในขณะที่ nghĩa là gì?

ในขณะที่ (liên từ) nghĩa là trong khi, trong lúc.

ในขณะที่ đọc thế nào?

ในขณะที่ đọc là nai-kà-nà-tîi (phiên âm có dấu thanh), RTGS nai-kha-na-thi; 4 âm tiết: nai (thanh trung), kà (thanh thấp), nà (thanh thấp), tîi (thanh xuống).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.