แดง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แดง nghĩa là đỏ.
Nghĩa của แดง
Tính từ
- Đỏ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แดง
Đồng nghĩa
Từ ghép có แดง
Câu ví dụ với แดง
- มันเป็นสีแดง Cái này màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722747
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ red
- Động từ to reveal
- Danh từ cent; money (for expressing destitution)
- Danh từ the tree of pyinkado (Xylia xylocarpa), used in construction; dried ripe seed of garden cress (Lepidium sativum), used as herb; the freshwater fish of Phalacronotus bleekeri (syn. Micronema bleekeri); red ant, Oecophylla smaragdina
Câu hỏi thường gặp
แดง nghĩa là gì?
แดง (tính từ) nghĩa là đỏ.
แดง đọc thế nào?
แดง đọc là dɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS daeng; 1 âm tiết: dɛɛng (thanh trung).