TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แดง

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dɛɛngRTGS daeng /dɛːŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แดงdɛɛngthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความแดง (thêm การ/ความ phía trước)

แดง nghĩa là đỏ.

Nghĩa của แดง

Tính từ

  1. Đỏ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แดง

Đồng nghĩa

Từ ghép có แดง

Câu ví dụ với แดง

  • มันเป็นสีแดง Cái này màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722747

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ red
  • Động từ to reveal
  • Danh từ cent; money (for expressing destitution)
  • Danh từ the tree of pyinkado (Xylia xylocarpa), used in construction; dried ripe seed of garden cress (Lepidium sativum), used as herb; the freshwater fish of Phalacronotus bleekeri (syn. Micronema bleekeri); red ant, Oecophylla smaragdina

Câu hỏi thường gặp

แดง nghĩa là gì?

แดง (tính từ) nghĩa là đỏ.

แดง đọc thế nào?

แดง đọc là dɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS daeng; 1 âm tiết: dɛɛng (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.