TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

วิชา

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
wí-chaaRTGS wi-cha /wi˦˥.t͡ɕʰaː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
วิwíthanh caophụ âm thấpชาchaathanh trungphụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

วิชา nghĩa là môn học, tri thức, kiến thức.

Nghĩa của วิชา

Danh từ

  1. Môn học.
  2. Tri thức, kiến thức.

Từ ghép có วิชา

Câu ví dụ với วิชา

  • แทบจะไม่มีนักเรียนที่ได้คะแนนเต็มในวิชาภาษาจีนดั้งเดิมเลย Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287201

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ subject (of study); knowledge

Câu hỏi thường gặp

วิชา nghĩa là gì?

วิชา (danh từ) nghĩa là môn học, tri thức, kiến thức.

วิชา đọc thế nào?

วิชา đọc là wí-chaa (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-cha; 2 âm tiết: wí (thanh cao), chaa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.